决心 đọc là juéxīn, nghĩa là quyết tâm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
决心
juéxīn
quyết tâm
danh từ; động từ
Ví dụ với 决心
他下了决心要学好汉语。
Tā xià le juéxīn yào xuéhǎo Hànyǔ.
Anh ấy quyết tâm học giỏi tiếng Trung.
Lưu ý khi dùng
Hay đi với 下: 下决心 (hạ quyết tâm).
Cách viết 决心 (thứ tự nét)
决… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 决心
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 决 | jué | 冫 | 6 |
| 心 | xīn | 心 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 决心
决心 tiếng Trung là gì?
决心 (juéxīn) nghĩa là quyết tâm (danh từ; động từ).
决心 đọc thế nào?
决心 đọc là juéxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 决心 thế nào?
Ví dụ: 他下了决心要学好汉语。 (Tā xià le juéxīn yào xuéhǎo Hànyǔ.) nghĩa là: Anh ấy quyết tâm học giỏi tiếng Trung.
决心 thuộc cấp HSK mấy?
决心 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet