决赛 đọc là juésài, nghĩa là trận chung kết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
决赛
juésài
trận chung kết
danh từ

Ví dụ với 决赛

明天下午有足球决赛。
Míngtiān xiàwǔ yǒu zúqiú juésài.
Chiều mai có trận chung kết bóng đá.

Cách viết 决赛 (thứ tự nét)

决… nét
赛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 决赛

ChữPinyinBộ thủSố nét
决jué冫6
赛sài贝14

Hỏi nhanh về 决赛

决赛 tiếng Trung là gì?

决赛 (juésài) nghĩa là trận chung kết (danh từ).

决赛 đọc thế nào?

决赛 đọc là juésài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 决赛 thế nào?

Ví dụ: 明天下午有足球决赛。 (Míngtiān xiàwǔ yǒu zúqiú juésài.) nghĩa là: Chiều mai có trận chung kết bóng đá.

决赛 thuộc cấp HSK mấy?

决赛 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet