决定 đọc là juédìng, nghĩa là quyết định. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
决定
juédìng
quyết định
động từ; danh từ
Ví dụ với 决定
我决定明年去北京学习。
Wǒ juédìng míngnián qù Běijīng xuéxí.
Tôi quyết định sang năm đến Bắc Kinh học.
Cách viết 决定 (thứ tự nét)
决… nét
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 决定
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 决 | jué | 冫 | 6 |
| 定 | dìng | 宀 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 决定
决定 tiếng Trung là gì?
决定 (juédìng) nghĩa là quyết định (động từ; danh từ).
决定 đọc thế nào?
决定 đọc là juédìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 决定 thế nào?
Ví dụ: 我决定明年去北京学习。 (Wǒ juédìng míngnián qù Běijīng xuéxí.) nghĩa là: Tôi quyết định sang năm đến Bắc Kinh học.
决定 thuộc cấp HSK mấy?
决定 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet