具有 đọc là jùyǒu, nghĩa là có; mang (tính chất). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
具有
jùyǒu
có; mang (tính chất)
động từ

Ví dụ với 具有

这个城市具有自己的特点。
Zhège chéngshì jùyǒu zìjǐ de tèdiǎn.
Thành phố này có nét đặc trưng riêng.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, trang trọng hơn 有; thường đi với danh từ trừu tượng: 具有价值.

Cách viết 具有 (thứ tự nét)

具… nét
有… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 具有

ChữPinyinBộ thủSố nét
具jù八8
有yǒu月6

Hỏi nhanh về 具有

具有 tiếng Trung là gì?

具有 (jùyǒu) nghĩa là có; mang (tính chất) (động từ).

具有 đọc thế nào?

具有 đọc là jùyǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 具有 thế nào?

Ví dụ: 这个城市具有自己的特点。 (Zhège chéngshì jùyǒu zìjǐ de tèdiǎn.) nghĩa là: Thành phố này có nét đặc trưng riêng.

具有 thuộc cấp HSK mấy?

具有 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet