就是 đọc là jiùshì, nghĩa là dù cho (…cũng); chính là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
就是
jiùshì
dù cho (…cũng); chính là
liên từ; phó từ

Ví dụ với 就是

就是下雨,我也要去。
Jiùshì xià yǔ, wǒ yě yào qù.
Dù trời mưa tôi cũng phải đi.

Lưu ý khi dùng

Hai cách dùng thường gặp: 就是…也… (dù… cũng…) và 就是 nhấn mạnh "chính là": 他就是老师.

Cách viết 就是 (thứ tự nét)

就… nét
是… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 就是

ChữPinyinBộ thủSố nét
就jiù尢12
是shì日9

Hỏi nhanh về 就是

就是 tiếng Trung là gì?

就是 (jiùshì) nghĩa là dù cho (…cũng); chính là (liên từ; phó từ).

就是 đọc thế nào?

就是 đọc là jiùshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 就是 thế nào?

Ví dụ: 就是下雨,我也要去。 (Jiùshì xià yǔ, wǒ yě yào qù.) nghĩa là: Dù trời mưa tôi cũng phải đi.

就是 thuộc cấp HSK mấy?

就是 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet