经验 đọc là jīngyàn, nghĩa là kinh nghiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
经验
jīngyàn
kinh nghiệm
danh từ
Ví dụ với 经验
他有很多工作经验。
Tā yǒu hěn duō gōngzuò jīngyàn.
Anh ấy có nhiều kinh nghiệm làm việc.
Lưu ý khi dùng
Đừng nhầm với 经历 (điều đã trải qua): 经验 là kinh nghiệm rút ra, tích lũy được.
Cách viết 经验 (thứ tự nét)
经… nét
验… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 经验
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 经 | jīng | 纟 | 8 |
| 验 | yàn | 马 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 经验
经验 tiếng Trung là gì?
经验 (jīngyàn) nghĩa là kinh nghiệm (danh từ).
经验 đọc thế nào?
经验 đọc là jīngyàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 经验 thế nào?
Ví dụ: 他有很多工作经验。 (Tā yǒu hěn duō gōngzuò jīngyàn.) nghĩa là: Anh ấy có nhiều kinh nghiệm làm việc.
经验 thuộc cấp HSK mấy?
经验 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet