经历 đọc là jīnglì, nghĩa là trải qua; trải nghiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
经历
jīnglì
trải qua; trải nghiệm
động từ; danh từ

Ví dụ với 经历

我有很多有意思的经历。
Wǒ yǒu hěn duō yǒu yìsi de jīnglì.
Tôi có nhiều trải nghiệm thú vị.

Cách viết 经历 (thứ tự nét)

经… nét
历… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 经历

ChữPinyinBộ thủSố nét
经jīng纟8
历lì厂4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 经历

经历 tiếng Trung là gì?

经历 (jīnglì) nghĩa là trải qua; trải nghiệm (động từ; danh từ).

经历 đọc thế nào?

经历 đọc là jīnglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 经历 thế nào?

Ví dụ: 我有很多有意思的经历。 (Wǒ yǒu hěn duō yǒu yìsi de jīnglì.) nghĩa là: Tôi có nhiều trải nghiệm thú vị.

经历 thuộc cấp HSK mấy?

经历 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet