近期 đọc là jìnqī, nghĩa là thời gian gần đây; sắp tới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
近期
jìnqī
thời gian gần đây; sắp tới
danh từ
Ví dụ với 近期
近期我会去上海。
Jìnqī wǒ huì qù Shànghǎi.
Sắp tới tôi sẽ đi Thượng Hải.
Lưu ý khi dùng
Có thể chỉ thời gian gần đây hoặc sắp tới, tùy thì của câu.
Cách viết 近期 (thứ tự nét)
近… nét
期… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 近期
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 近 | jìn | 辶 | 7 |
| 期 | qī | 月 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 近期
近期 tiếng Trung là gì?
近期 (jìnqī) nghĩa là thời gian gần đây; sắp tới (danh từ).
近期 đọc thế nào?
近期 đọc là jìnqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 近期 thế nào?
Ví dụ: 近期我会去上海。 (Jìnqī wǒ huì qù Shànghǎi.) nghĩa là: Sắp tới tôi sẽ đi Thượng Hải.
近期 thuộc cấp HSK mấy?
近期 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet