进一步 đọc là jìnyíbù, nghĩa là tiến thêm một bước; hơn nữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
进一步
jìnyíbù
tiến thêm một bước; hơn nữa
phó từ

Ví dụ với 进一步

我们要进一步学习。
Wǒmen yào jìnyíbù xuéxí.
Chúng ta cần học sâu thêm một bước nữa.

Lưu ý khi dùng

一 biến điệu thành yí trước thanh 4 nên đọc jìnyíbù.

Cách viết 进一步 (thứ tự nét)

进… nét
一… nét
步… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 进一步

ChữPinyinBộ thủSố nét
进jìn辶7
一yí一1
步bù止7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 进一步

进一步 tiếng Trung là gì?

进一步 (jìnyíbù) nghĩa là tiến thêm một bước; hơn nữa (phó từ).

进一步 đọc thế nào?

进一步 đọc là jìnyíbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 进一步 thế nào?

Ví dụ: 我们要进一步学习。 (Wǒmen yào jìnyíbù xuéxí.) nghĩa là: Chúng ta cần học sâu thêm một bước nữa.

进一步 thuộc cấp HSK mấy?

进一步 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet