紧张 đọc là jǐnzhāng, nghĩa là căng thẳng; hồi hộp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
紧张
jǐnzhāng
căng thẳng; hồi hộp
tính từ
Ví dụ với 紧张
考试前我很紧张。
Kǎoshì qián wǒ hěn jǐnzhāng.
Trước kỳ thi tôi rất hồi hộp.
Lưu ý khi dùng
Chỉ tâm trạng hồi hộp, lo lắng; cũng chỉ tình hình căng, gấp (时间紧张: thời gian eo hẹp).
Cách viết 紧张 (thứ tự nét)
紧… nét
张… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 紧张
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 紧 | jǐn | 糸 | 10 |
| 张 | zhāng | 弓 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 紧张
紧张 tiếng Trung là gì?
紧张 (jǐnzhāng) nghĩa là căng thẳng; hồi hộp (tính từ).
紧张 đọc thế nào?
紧张 đọc là jǐnzhāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 紧张 thế nào?
Ví dụ: 考试前我很紧张。 (Kǎoshì qián wǒ hěn jǐnzhāng.) nghĩa là: Trước kỳ thi tôi rất hồi hộp.
紧张 thuộc cấp HSK mấy?
紧张 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet