紧急 đọc là jǐnjí, nghĩa là khẩn cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
紧急
jǐnjí
khẩn cấp
tính từ

Ví dụ với 紧急

有紧急情况请打电话。
Yǒu jǐnjí qíngkuàng qǐng dǎ diànhuà.
Có tình huống khẩn cấp thì hãy gọi điện.

Cách viết 紧急 (thứ tự nét)

紧… nét
急… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 紧急

ChữPinyinBộ thủSố nét
紧jǐn糸10
急jí心9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 紧急

紧急 tiếng Trung là gì?

紧急 (jǐnjí) nghĩa là khẩn cấp (tính từ).

紧急 đọc thế nào?

紧急 đọc là jǐnjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 紧急 thế nào?

Ví dụ: 有紧急情况请打电话。 (Yǒu jǐnjí qíngkuàng qǐng dǎ diànhuà.) nghĩa là: Có tình huống khẩn cấp thì hãy gọi điện.

紧急 thuộc cấp HSK mấy?

紧急 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet