紧 đọc là jǐn, nghĩa là chặt; chật; gấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
紧
jǐn
chặt; chật; gấp
tính từBộ thủ 糸10 nét
Ví dụ với 紧
这条裤子太紧了。
Zhè tiáo kùzi tài jǐn le.
Chiếc quần này chật quá.
Cách viết 紧 (thứ tự nét)
紧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 紧
紧 tiếng Trung là gì?
紧 (jǐn) nghĩa là chặt; chật; gấp (tính từ).
紧 đọc thế nào?
紧 đọc là jǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 紧 thế nào?
Ví dụ: 这条裤子太紧了。 (Zhè tiáo kùzi tài jǐn le.) nghĩa là: Chiếc quần này chật quá.
紧 thuộc cấp HSK mấy?
紧 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet