仅仅 đọc là jǐnjǐn, nghĩa là chỉ mới; vỏn vẹn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
仅仅
jǐnjǐn
chỉ mới; vỏn vẹn
phó từ

Ví dụ với 仅仅

我仅仅用了十分钟。
Wǒ jǐnjǐn yòng le shí fēnzhōng.
Tôi chỉ dùng có mười phút.

Cách viết 仅仅 (thứ tự nét)

仅… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 仅仅

ChữPinyinBộ thủSố nét
仅jǐn亻4
仅jǐn亻4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 仅仅

仅仅 tiếng Trung là gì?

仅仅 (jǐnjǐn) nghĩa là chỉ mới; vỏn vẹn (phó từ).

仅仅 đọc thế nào?

仅仅 đọc là jǐnjǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 仅仅 thế nào?

Ví dụ: 我仅仅用了十分钟。 (Wǒ jǐnjǐn yòng le shí fēnzhōng.) nghĩa là: Tôi chỉ dùng có mười phút.

仅仅 thuộc cấp HSK mấy?

仅仅 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet