仅 đọc là jǐn, nghĩa là chỉ; mới chỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
仅
jǐn
chỉ; mới chỉ
phó từBộ thủ 亻4 nét
Ví dụ với 仅
仅有一个人来了。
Jǐn yǒu yí ge rén lái le.
Chỉ có một người đến.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, nghĩa như 只/仅仅; hay gặp trong 不仅…而且… (không chỉ… mà còn…).
Cách viết 仅 (thứ tự nét)
仅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 仅
仅 tiếng Trung là gì?
仅 (jǐn) nghĩa là chỉ; mới chỉ (phó từ).
仅 đọc thế nào?
仅 đọc là jǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 仅 thế nào?
Ví dụ: 仅有一个人来了。 (Jǐn yǒu yí ge rén lái le.) nghĩa là: Chỉ có một người đến.
仅 thuộc cấp HSK mấy?
仅 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet