结合 đọc là jiéhé, nghĩa là kết hợp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
结合
jiéhé
kết hợp
động từ
Ví dụ với 结合
他把工作和旅行结合起来。
Tā bǎ gōngzuò hé lǚxíng jiéhé qǐlai.
Anh ấy kết hợp công việc với du lịch.
Cách viết 结合 (thứ tự nét)
结… nét
合… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 结合
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 结 | jié | 纟 | 9 |
| 合 | hé | 口 | 6 |
Hỏi nhanh về 结合
结合 tiếng Trung là gì?
结合 (jiéhé) nghĩa là kết hợp (động từ).
结合 đọc thế nào?
结合 đọc là jiéhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 结合 thế nào?
Ví dụ: 他把工作和旅行结合起来。 (Tā bǎ gōngzuò hé lǚxíng jiéhé qǐlai.) nghĩa là: Anh ấy kết hợp công việc với du lịch.
结合 thuộc cấp HSK mấy?
结合 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet