教练 đọc là jiàoliàn, nghĩa là huấn luyện viên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
教练
jiàoliàn
huấn luyện viên
danh từ
Ví dụ với 教练
我们的教练很年轻。
Wǒmen de jiàoliàn hěn niánqīng.
Huấn luyện viên của chúng tôi rất trẻ.
Cách viết 教练 (thứ tự nét)
教… nét
练… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 教练
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 教 | jiào | 攵 | 11 |
| 练 | liàn | 纟 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 教练
教练 tiếng Trung là gì?
教练 (jiàoliàn) nghĩa là huấn luyện viên (danh từ).
教练 đọc thế nào?
教练 đọc là jiàoliàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 教练 thế nào?
Ví dụ: 我们的教练很年轻。 (Wǒmen de jiàoliàn hěn niánqīng.) nghĩa là: Huấn luyện viên của chúng tôi rất trẻ.
教练 thuộc cấp HSK mấy?
教练 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet