教材 đọc là jiàocái, nghĩa là giáo trình; tài liệu giảng dạy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
教材
jiàocái
giáo trình; tài liệu giảng dạy
danh từ

Ví dụ với 教材

这本教材适合学生用。
Zhè běn jiàocái shìhé xuésheng yòng.
Giáo trình này phù hợp cho học sinh dùng.

Cách viết 教材 (thứ tự nét)

教… nét
材… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 教材

ChữPinyinBộ thủSố nét
教jiào攵11
材cái木7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 教材

教材 tiếng Trung là gì?

教材 (jiàocái) nghĩa là giáo trình; tài liệu giảng dạy (danh từ).

教材 đọc thế nào?

教材 đọc là jiàocái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 教材 thế nào?

Ví dụ: 这本教材适合学生用。 (Zhè běn jiàocái shìhé xuésheng yòng.) nghĩa là: Giáo trình này phù hợp cho học sinh dùng.

教材 thuộc cấp HSK mấy?

教材 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet