叫 đọc là jiào, nghĩa là bị, để cho (câu bị động). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
叫
jiào
bị, để cho (câu bị động)
giới từBộ thủ 口5 nét

Ví dụ với 叫

我的书叫弟弟拿走了。
Wǒ de shū jiào dìdi názǒu le.
Sách của tôi bị em trai lấy đi rồi.

Lưu ý khi dùng

Đây là nghĩa "bị" trong câu bị động khẩu ngữ (叫/让/被 + người + động từ); nghĩa "gọi, tên là" đã học ở HSK1.

Cách viết 叫 (thứ tự nét)

叫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 叫

叫 tiếng Trung là gì?

叫 (jiào) nghĩa là bị, để cho (câu bị động) (giới từ).

叫 đọc thế nào?

叫 đọc là jiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 叫 thế nào?

Ví dụ: 我的书叫弟弟拿走了。 (Wǒ de shū jiào dìdi názǒu le.) nghĩa là: Sách của tôi bị em trai lấy đi rồi.

叫 thuộc cấp HSK mấy?

叫 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet