什么 đọc là shénme, nghĩa là gì; cái gì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
什么
shénme
gì; cái gì
đại từ nghi vấn
Ví dụ với 什么
这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?
Cách viết 什么 (thứ tự nét)
什… nét
么… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 什么
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 什 | shén | 人 | 4 | |
| 么 | me | 丿 | 3 | ma |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 什么
什么 tiếng Trung là gì?
什么 (shénme) nghĩa là gì; cái gì (đại từ nghi vấn).
什么 đọc thế nào?
什么 đọc là shénme. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 什么 thế nào?
Ví dụ: 这是什么? (Zhè shì shénme?) nghĩa là: Đây là cái gì?
什么 thuộc cấp HSK mấy?
什么 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.