将近 đọc là jiāngjìn, nghĩa là gần; xấp xỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
将近
jiāngjìn
gần; xấp xỉ
phó từ

Ví dụ với 将近

我等了将近两个小时。
Wǒ děng le jiāngjìn liǎng ge xiǎoshí.
Tôi đã đợi gần hai tiếng.

Cách viết 将近 (thứ tự nét)

将… nét
近… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 将近

ChữPinyinBộ thủSố nét
将jiāng丬9
近jìn辶7

Hỏi nhanh về 将近

将近 tiếng Trung là gì?

将近 (jiāngjìn) nghĩa là gần; xấp xỉ (phó từ).

将近 đọc thế nào?

将近 đọc là jiāngjìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 将近 thế nào?

Ví dụ: 我等了将近两个小时。 (Wǒ děng le jiāngjìn liǎng ge xiǎoshí.) nghĩa là: Tôi đã đợi gần hai tiếng.

将近 thuộc cấp HSK mấy?

将近 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet