建设 đọc là jiànshè, nghĩa là xây dựng; kiến thiết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
建设
jiànshè
xây dựng; kiến thiết
động từ; danh từ

Ví dụ với 建设

这里正在建设新城市。
Zhèlǐ zhèngzài jiànshè xīn chéngshì.
Nơi này đang xây dựng thành phố mới.

Lưu ý khi dùng

Thường nói xây dựng quy mô lớn, trừu tượng (đất nước, thành phố); 建 dùng cho công trình cụ thể.

Cách viết 建设 (thứ tự nét)

建… nét
设… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 建设

ChữPinyinBộ thủSố nét
建jiàn廴8
设shè讠6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 建设

建设 tiếng Trung là gì?

建设 (jiànshè) nghĩa là xây dựng; kiến thiết (động từ; danh từ).

建设 đọc thế nào?

建设 đọc là jiànshè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 建设 thế nào?

Ví dụ: 这里正在建设新城市。 (Zhèlǐ zhèngzài jiànshè xīn chéngshì.) nghĩa là: Nơi này đang xây dựng thành phố mới.

建设 thuộc cấp HSK mấy?

建设 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet