建立 đọc là jiànlì, nghĩa là thành lập; thiết lập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
建立
jiànlì
thành lập; thiết lập
động từ

Ví dụ với 建立

他们建立了一家新公司。
Tāmen jiànlì le yì jiā xīn gōngsī.
Họ đã thành lập một công ty mới.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho tổ chức, quan hệ, chế độ: 建立关系 (thiết lập quan hệ).

Cách viết 建立 (thứ tự nét)

建… nét
立… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 建立

ChữPinyinBộ thủSố nét
建jiàn廴8
立lì立5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 建立

建立 tiếng Trung là gì?

建立 (jiànlì) nghĩa là thành lập; thiết lập (động từ).

建立 đọc thế nào?

建立 đọc là jiànlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 建立 thế nào?

Ví dụ: 他们建立了一家新公司。 (Tāmen jiànlì le yì jiā xīn gōngsī.) nghĩa là: Họ đã thành lập một công ty mới.

建立 thuộc cấp HSK mấy?

建立 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet