建 đọc là jiàn, nghĩa là xây; dựng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
建
jiàn
xây; dựng
động từBộ thủ 廴8 nét
Ví dụ với 建
这里要建一个新公园。
Zhèlǐ yào jiàn yí ge xīn gōngyuán.
Ở đây sắp xây một công viên mới.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho công trình cụ thể.
Cách viết 建 (thứ tự nét)
建… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 建
建 tiếng Trung là gì?
建 (jiàn) nghĩa là xây; dựng (động từ).
建 đọc thế nào?
建 đọc là jiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 建 thế nào?
Ví dụ: 这里要建一个新公园。 (Zhèlǐ yào jiàn yí ge xīn gōngyuán.) nghĩa là: Ở đây sắp xây một công viên mới.
建 thuộc cấp HSK mấy?
建 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet