简直 đọc là jiǎnzhí, nghĩa là quả thực; đúng là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
简直
jiǎnzhí
quả thực; đúng là
phó từ
Ví dụ với 简直
这里简直太美了。
Zhèlǐ jiǎnzhí tài měi le.
Ở đây quả thực đẹp quá.
Lưu ý khi dùng
Dùng để nhấn mạnh, mang ý cường điệu; hay đi với 太…了.
Cách viết 简直 (thứ tự nét)
简… nét
直… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 简直
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 简 | jiǎn | ⺮ | 13 |
| 直 | zhí | 目 | 8 |
Hỏi nhanh về 简直
简直 tiếng Trung là gì?
简直 (jiǎnzhí) nghĩa là quả thực; đúng là (phó từ).
简直 đọc thế nào?
简直 đọc là jiǎnzhí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 简直 thế nào?
Ví dụ: 这里简直太美了。 (Zhèlǐ jiǎnzhí tài měi le.) nghĩa là: Ở đây quả thực đẹp quá.
简直 thuộc cấp HSK mấy?
简直 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet