家乡 đọc là jiāxiāng, nghĩa là quê hương; quê nhà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
家乡
jiāxiāng
quê hương; quê nhà
danh từ
Ví dụ với 家乡
我的家乡在南方。
Wǒ de jiāxiāng zài nánfāng.
Quê tôi ở miền Nam.
Cách viết 家乡 (thứ tự nét)
家… nét
乡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 家乡
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 家 | jiā | 宀 | 10 |
| 乡 | xiāng | 幺 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 家乡
家乡 tiếng Trung là gì?
家乡 (jiāxiāng) nghĩa là quê hương; quê nhà (danh từ).
家乡 đọc thế nào?
家乡 đọc là jiāxiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 家乡 thế nào?
Ví dụ: 我的家乡在南方。 (Wǒ de jiāxiāng zài nánfāng.) nghĩa là: Quê tôi ở miền Nam.
家乡 thuộc cấp HSK mấy?
家乡 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet