少 đọc là shǎo, nghĩa là ít. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
少
shǎo
ít
tính từBộ thủ 小4 nét

Ví dụ với 少

这里的人很少。
Zhèlǐ de rén hěn shǎo.
Ở đây rất ít người.

Cách viết 少 (thứ tự nét)

少… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 少

少 tiếng Trung là gì?

少 (shǎo) nghĩa là ít (tính từ).

少 đọc thế nào?

少 đọc là shǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 少 thế nào?

Ví dụ: 这里的人很少。 (Zhèlǐ de rén hěn shǎo.) nghĩa là: Ở đây rất ít người.

少 thuộc cấp HSK mấy?

少 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.