加快 đọc là jiākuài, nghĩa là đẩy nhanh; tăng tốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
加快
jiākuài
đẩy nhanh; tăng tốc
động từ
Ví dụ với 加快
时间不多了,请加快速度。
Shíjiān bù duō le, qǐng jiākuài sùdù.
Không còn nhiều thời gian, hãy tăng tốc lên.
Cách viết 加快 (thứ tự nét)
加… nét
快… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 加快
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 加 | jiā | 力 | 5 |
| 快 | kuài | 忄 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 加快
加快 tiếng Trung là gì?
加快 (jiākuài) nghĩa là đẩy nhanh; tăng tốc (động từ).
加快 đọc thế nào?
加快 đọc là jiākuài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 加快 thế nào?
Ví dụ: 时间不多了,请加快速度。 (Shíjiān bù duō le, qǐng jiākuài sùdù.) nghĩa là: Không còn nhiều thời gian, hãy tăng tốc lên.
加快 thuộc cấp HSK mấy?
加快 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet