记者 đọc là jìzhě, nghĩa là phóng viên, nhà báo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
记者
jìzhě
phóng viên, nhà báo
danh từ

Ví dụ với 记者

他是一名电视台记者。
Tā shì yì míng diànshìtái jìzhě.
Anh ấy là phóng viên đài truyền hình.

Cách viết 记者 (thứ tự nét)

记… nét
者… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 记者

ChữPinyinBộ thủSố nét
记jì讠5
者zhě老8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 记者

记者 tiếng Trung là gì?

记者 (jìzhě) nghĩa là phóng viên, nhà báo (danh từ).

记者 đọc thế nào?

记者 đọc là jìzhě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 记者 thế nào?

Ví dụ: 他是一名电视台记者。 (Tā shì yì míng diànshìtái jìzhě.) nghĩa là: Anh ấy là phóng viên đài truyền hình.

记者 thuộc cấp HSK mấy?

记者 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet