集中 đọc là jízhōng, nghĩa là tập trung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
集中
jízhōng
tập trung
động từ; tính từ
Ví dụ với 集中
请大家集中到门口。
Qǐng dàjiā jízhōng dào ménkǒu.
Mời mọi người tập trung ra cổng.
Cách viết 集中 (thứ tự nét)
集… nét
中… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 集中
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 集 | jí | 隹 | 12 |
| 中 | zhōng | 丨 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 集中
集中 tiếng Trung là gì?
集中 (jízhōng) nghĩa là tập trung (động từ; tính từ).
集中 đọc thế nào?
集中 đọc là jízhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 集中 thế nào?
Ví dụ: 请大家集中到门口。 (Qǐng dàjiā jízhōng dào ménkǒu.) nghĩa là: Mời mọi người tập trung ra cổng.
集中 thuộc cấp HSK mấy?
集中 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet