上午 đọc là shàngwǔ, nghĩa là buổi sáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
上午
shàngwǔ
buổi sáng
danh từ chỉ thời gian

Ví dụ với 上午

我上午有课。
Wǒ shàngwǔ yǒu kè.
Buổi sáng tôi có tiết.

Cách viết 上午 (thứ tự nét)

上… nét
午… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 上午

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
上shàng一3
午wǔ十4ngọ

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 上午

上午 tiếng Trung là gì?

上午 (shàngwǔ) nghĩa là buổi sáng (danh từ chỉ thời gian).

上午 đọc thế nào?

上午 đọc là shàngwǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 上午 thế nào?

Ví dụ: 我上午有课。 (Wǒ shàngwǔ yǒu kè.) nghĩa là: Buổi sáng tôi có tiết.

上午 thuộc cấp HSK mấy?

上午 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.