集体 đọc là jítǐ, nghĩa là tập thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
集体
jítǐ
tập thể
danh từ
Ví dụ với 集体
我们班是一个好集体。
Wǒmen bān shì yí ge hǎo jítǐ.
Lớp chúng tôi là một tập thể tốt.
Cách viết 集体 (thứ tự nét)
集… nét
体… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 集体
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 集 | jí | 隹 | 12 |
| 体 | tǐ | 人 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 集体
集体 tiếng Trung là gì?
集体 (jítǐ) nghĩa là tập thể (danh từ).
集体 đọc thế nào?
集体 đọc là jítǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 集体 thế nào?
Ví dụ: 我们班是一个好集体。 (Wǒmen bān shì yí ge hǎo jítǐ.) nghĩa là: Lớp chúng tôi là một tập thể tốt.
集体 thuộc cấp HSK mấy?
集体 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet