华人 đọc là huárén, nghĩa là người Hoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
华人
huárén
người Hoa
danh từ
Ví dụ với 华人
这里有很多华人。
Zhèlǐ yǒu hěn duō huárén.
Ở đây có rất nhiều người Hoa.
Lưu ý khi dùng
Chỉ người gốc Hoa sống ở nước ngoài (越南华人 = người Hoa ở Việt Nam); khác 中国人 (người mang quốc tịch Trung Quốc).
Cách viết 华人 (thứ tự nét)
华… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 华人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 华 | huá | 十 | 6 |
| 人 | rén | 人 | 2 |
Từ liên quan
- 国外guówài · nước ngoài
Hỏi nhanh về 华人
华人 tiếng Trung là gì?
华人 (huárén) nghĩa là người Hoa (danh từ).
华人 đọc thế nào?
华人 đọc là huárén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 华人 thế nào?
Ví dụ: 这里有很多华人。 (Zhèlǐ yǒu hěn duō huárén.) nghĩa là: Ở đây có rất nhiều người Hoa.
华人 thuộc cấp HSK mấy?
华人 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet