和平 đọc là hépíng, nghĩa là hòa bình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
和平
hépíng
hòa bình
danh từ; tính từ

Ví dụ với 和平

大家都希望世界和平。
Dàjiā dōu xīwàng shìjiè hépíng.
Ai cũng mong thế giới hòa bình.

Cách viết 和平 (thứ tự nét)

和… nét
平… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 和平

ChữPinyinBộ thủSố nét
和hé口8
平píng广5

Hỏi nhanh về 和平

和平 tiếng Trung là gì?

和平 (hépíng) nghĩa là hòa bình (danh từ; tính từ).

和平 đọc thế nào?

和平 đọc là hépíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 和平 thế nào?

Ví dụ: 大家都希望世界和平。 (Dàjiā dōu xīwàng shìjiè hépíng.) nghĩa là: Ai cũng mong thế giới hòa bình.

和平 thuộc cấp HSK mấy?

和平 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet