海关 đọc là hǎiguān, nghĩa là hải quan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
海关
hǎiguān
hải quan
danh từ
Ví dụ với 海关
在海关要检查行李。
Zài hǎiguān yào jiǎnchá xíngli.
Ở hải quan phải kiểm tra hành lý.
Lưu ý khi dùng
Chỉ cơ quan hải quan ở cửa khẩu, sân bay: 过海关 (qua hải quan), 海关申报 (khai báo hải quan).
Cách viết 海关 (thứ tự nét)
海… nét
关… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 海关
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 海 | hǎi | 水 | 10 |
| 关 | guān | 八 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 海关
海关 tiếng Trung là gì?
海关 (hǎiguān) nghĩa là hải quan (danh từ).
海关 đọc thế nào?
海关 đọc là hǎiguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 海关 thế nào?
Ví dụ: 在海关要检查行李。 (Zài hǎiguān yào jiǎnchá xíngli.) nghĩa là: Ở hải quan phải kiểm tra hành lý.
海关 thuộc cấp HSK mấy?
海关 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet