过去 đọc là guòqù, nghĩa là quá khứ, trước đây. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
过去
guòqù
quá khứ, trước đây
danh từ
Ví dụ với 过去
过去这里没有地铁。
Guòqù zhèlǐ méiyǒu dìtiě.
Trước đây ở đây không có tàu điện ngầm.
Lưu ý khi dùng
Làm danh từ "quá khứ" đọc guòqù; làm động từ/bổ ngữ chỉ hướng (走过去 = đi qua đó) đọc guòqu.
Cách viết 过去 (thứ tự nét)
过… nét
去… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 过去
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 过 | guò | 辵 | 6 |
| 去 | qù | 厶 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 过去
过去 tiếng Trung là gì?
过去 (guòqù) nghĩa là quá khứ, trước đây (danh từ).
过去 đọc thế nào?
过去 đọc là guòqù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 过去 thế nào?
Ví dụ: 过去这里没有地铁。 (Guòqù zhèlǐ méiyǒu dìtiě.) nghĩa là: Trước đây ở đây không có tàu điện ngầm.
过去 thuộc cấp HSK mấy?
过去 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet