果汁 đọc là guǒzhī, nghĩa là nước ép trái cây. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
果汁
guǒzhī
nước ép trái cây
danh từ
Ví dụ với 果汁
我想喝一杯果汁。
Wǒ xiǎng hē yì bēi guǒzhī.
Tôi muốn uống một ly nước ép trái cây.
Cách viết 果汁 (thứ tự nét)
果… nét
汁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 果汁
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 果 | guǒ | 木 | 8 |
| 汁 | zhī | 水 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 果汁
果汁 tiếng Trung là gì?
果汁 (guǒzhī) nghĩa là nước ép trái cây (danh từ).
果汁 đọc thế nào?
果汁 đọc là guǒzhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 果汁 thế nào?
Ví dụ: 我想喝一杯果汁。 (Wǒ xiǎng hē yì bēi guǒzhī.) nghĩa là: Tôi muốn uống một ly nước ép trái cây.
果汁 thuộc cấp HSK mấy?
果汁 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet