广播 đọc là guǎngbō, nghĩa là phát thanh; thông báo qua loa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
广播
guǎngbō
phát thanh; thông báo qua loa
danh từ; động từ
Ví dụ với 广播
机场广播说飞机晚点了。
Jīchǎng guǎngbō shuō fēijī wǎndiǎn le.
Loa sân bay thông báo chuyến bay bị trễ.
Cách viết 广播 (thứ tự nét)
广… nét
播… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 广播
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 广 | guǎng | 广 | 3 |
| 播 | bō | 手 | 15 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 广播
广播 tiếng Trung là gì?
广播 (guǎngbō) nghĩa là phát thanh; thông báo qua loa (danh từ; động từ).
广播 đọc thế nào?
广播 đọc là guǎngbō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 广播 thế nào?
Ví dụ: 机场广播说飞机晚点了。 (Jīchǎng guǎngbō shuō fēijī wǎndiǎn le.) nghĩa là: Loa sân bay thông báo chuyến bay bị trễ.
广播 thuộc cấp HSK mấy?
广播 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet