光明 đọc là guāngmíng, nghĩa là sáng sủa, tươi sáng; ánh sáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
光明
guāngmíng
sáng sủa, tươi sáng; ánh sáng
tính từ; danh từ

Ví dụ với 光明

孩子们的明天一定是光明的。
Háizimen de míngtiān yídìng shì guāngmíng de.
Tương lai của các em nhỏ nhất định tươi sáng.

Cách viết 光明 (thứ tự nét)

光… nét
明… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 光明

ChữPinyinBộ thủSố nét
光guāng儿6
明míng日8

Hỏi nhanh về 光明

光明 tiếng Trung là gì?

光明 (guāngmíng) nghĩa là sáng sủa, tươi sáng; ánh sáng (tính từ; danh từ).

光明 đọc thế nào?

光明 đọc là guāngmíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 光明 thế nào?

Ví dụ: 孩子们的明天一定是光明的。 (Háizimen de míngtiān yídìng shì guāngmíng de.) nghĩa là: Tương lai của các em nhỏ nhất định tươi sáng.

光明 thuộc cấp HSK mấy?

光明 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet