功能 đọc là gōngnéng, nghĩa là chức năng, tính năng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
功能
gōngnéng
chức năng, tính năng
danh từ
Ví dụ với 功能
这个手机有很多功能。
Zhège shǒujī yǒu hěn duō gōngnéng.
Chiếc điện thoại này có rất nhiều tính năng.
Cách viết 功能 (thứ tự nét)
功… nét
能… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 功能
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 功 | gōng | 力 | 5 |
| 能 | néng | 肉 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 功能
功能 tiếng Trung là gì?
功能 (gōngnéng) nghĩa là chức năng, tính năng (danh từ).
功能 đọc thế nào?
功能 đọc là gōngnéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 功能 thế nào?
Ví dụ: 这个手机有很多功能。 (Zhège shǒujī yǒu hěn duō gōngnéng.) nghĩa là: Chiếc điện thoại này có rất nhiều tính năng.
功能 thuộc cấp HSK mấy?
功能 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet