公务员 đọc là gōngwùyuán, nghĩa là công chức, viên chức nhà nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
公务员
gōngwùyuán
công chức, viên chức nhà nước
danh từ
Ví dụ với 公务员
他想考公务员。
Tā xiǎng kǎo gōngwùyuán.
Anh ấy muốn thi công chức.
Lưu ý khi dùng
考公务员 (thi công chức) rất phổ biến ở Trung Quốc vì được coi là nghề ổn định.
Cách viết 公务员 (thứ tự nét)
公… nét
务… nét
员… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 公务员
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 公 | gōng | 八 | 4 |
| 务 | wù | 夂 | 5 |
| 员 | yuán | 口 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 公务员
公务员 tiếng Trung là gì?
公务员 (gōngwùyuán) nghĩa là công chức, viên chức nhà nước (danh từ).
公务员 đọc thế nào?
公务员 đọc là gōngwùyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 公务员 thế nào?
Ví dụ: 他想考公务员。 (Tā xiǎng kǎo gōngwùyuán.) nghĩa là: Anh ấy muốn thi công chức.
公务员 thuộc cấp HSK mấy?
公务员 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet