工资 đọc là gōngzī, nghĩa là tiền lương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
工资
gōngzī
tiền lương
danh từ

Ví dụ với 工资

他每个月的工资很高。
Tā měi ge yuè de gōngzī hěn gāo.
Lương hằng tháng của anh ấy rất cao.

Cách viết 工资 (thứ tự nét)

工… nét
资… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 工资

ChữPinyinBộ thủSố nét
工gōng工3
资zī贝10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 工资

工资 tiếng Trung là gì?

工资 (gōngzī) nghĩa là tiền lương (danh từ).

工资 đọc thế nào?

工资 đọc là gōngzī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 工资 thế nào?

Ví dụ: 他每个月的工资很高。 (Tā měi ge yuè de gōngzī hěn gāo.) nghĩa là: Lương hằng tháng của anh ấy rất cao.

工资 thuộc cấp HSK mấy?

工资 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet