根本 đọc là gēnběn, nghĩa là hoàn toàn (không); căn bản; gốc rễ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
根本
gēnběn
hoàn toàn (không); căn bản; gốc rễ
phó từ; tính từ; danh từ
Ví dụ với 根本
我根本不知道这件事。
Wǒ gēnběn bù zhīdào zhè jiàn shì.
Tôi hoàn toàn không biết chuyện này.
Lưu ý khi dùng
Làm phó từ thường đi với phủ định: 根本不, 根本没 = hoàn toàn không.
Cách viết 根本 (thứ tự nét)
根… nét
本… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 根本
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 根 | gēn | 木 | 10 |
| 本 | běn | 木 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 根本
根本 tiếng Trung là gì?
根本 (gēnběn) nghĩa là hoàn toàn (không); căn bản; gốc rễ (phó từ; tính từ; danh từ).
根本 đọc thế nào?
根本 đọc là gēnběn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 根本 thế nào?
Ví dụ: 我根本不知道这件事。 (Wǒ gēnběn bù zhīdào zhè jiàn shì.) nghĩa là: Tôi hoàn toàn không biết chuyện này.
根本 thuộc cấp HSK mấy?
根本 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet