个性 đọc là gèxìng, nghĩa là cá tính, tính cách riêng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
个性
gèxìng
cá tính, tính cách riêng
danh từ
Ví dụ với 个性
她是一个很有个性的人。
Tā shì yí ge hěn yǒu gèxìng de rén.
Cô ấy là người rất có cá tính.
Lưu ý khi dùng
很有个性 thường là lời khen: khác biệt, nổi bật, không theo số đông.
Cách viết 个性 (thứ tự nét)
个… nét
性… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 个性
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 个 | gè | 丨 | 3 |
| 性 | xìng | 心 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 个性
个性 tiếng Trung là gì?
个性 (gèxìng) nghĩa là cá tính, tính cách riêng (danh từ).
个性 đọc thế nào?
个性 đọc là gèxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 个性 thế nào?
Ví dụ: 她是一个很有个性的人。 (Tā shì yí ge hěn yǒu gèxìng de rén.) nghĩa là: Cô ấy là người rất có cá tính.
个性 thuộc cấp HSK mấy?
个性 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet