干吗 đọc là gànmá, nghĩa là làm gì, để làm gì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
干吗
gànmá
làm gì, để làm gì
đại từ
Ví dụ với 干吗
你在这儿干吗?
Nǐ zài zhèr gànmá?
Bạn đang làm gì ở đây?
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ, nghĩa như 干什么, cũng viết 干嘛.
Cách viết 干吗 (thứ tự nét)
干… nét
吗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 干吗
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 干 | gàn | 十 | 3 |
| 吗 | má | 口 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 干吗
干吗 tiếng Trung là gì?
干吗 (gànmá) nghĩa là làm gì, để làm gì (đại từ).
干吗 đọc thế nào?
干吗 đọc là gànmá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 干吗 thế nào?
Ví dụ: 你在这儿干吗? (Nǐ zài zhèr gànmá?) nghĩa là: Bạn đang làm gì ở đây?
干吗 thuộc cấp HSK mấy?
干吗 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet