感受 đọc là gǎnshòu, nghĩa là cảm nhận; cảm thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
感受
gǎnshòu
cảm nhận; cảm thấy
danh từ; động từ
Ví dụ với 感受
说说你的感受吧。
Shuōshuo nǐ de gǎnshòu ba.
Hãy kể cảm nhận của bạn đi.
Cách viết 感受 (thứ tự nét)
感… nét
受… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 感受
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 感 | gǎn | 心 | 13 |
| 受 | shòu | 又 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 感受
感受 tiếng Trung là gì?
感受 (gǎnshòu) nghĩa là cảm nhận; cảm thấy (danh từ; động từ).
感受 đọc thế nào?
感受 đọc là gǎnshòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 感受 thế nào?
Ví dụ: 说说你的感受吧。 (Shuōshuo nǐ de gǎnshòu ba.) nghĩa là: Hãy kể cảm nhận của bạn đi.
感受 thuộc cấp HSK mấy?
感受 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet