感冒 đọc là gǎnmào, nghĩa là cảm, bị cảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
感冒
gǎnmào
cảm, bị cảm
động từ; danh từ
Ví dụ với 感冒
我昨天感冒了。
Wǒ zuótiān gǎnmào le.
Hôm qua tôi bị cảm.
Lưu ý khi dùng
Vừa là động từ (我感冒了) vừa là danh từ (得了感冒). Khẩu ngữ: 对…不感冒 = không hứng thú với….
Cách viết 感冒 (thứ tự nét)
感… nét
冒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 感冒
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 感 | gǎn | 心 | 13 |
| 冒 | mào | 冂 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 感冒
感冒 tiếng Trung là gì?
感冒 (gǎnmào) nghĩa là cảm, bị cảm (động từ; danh từ).
感冒 đọc thế nào?
感冒 đọc là gǎnmào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 感冒 thế nào?
Ví dụ: 我昨天感冒了。 (Wǒ zuótiān gǎnmào le.) nghĩa là: Hôm qua tôi bị cảm.
感冒 thuộc cấp HSK mấy?
感冒 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet