热 đọc là rè, nghĩa là nóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
热
rè
nóng

Hán Việt: nhiệt

tính từBộ thủ 火10 nét

Ví dụ với 热

今天很热。
Jīntiān hěn rè.
Hôm nay rất nóng.

Cách viết 热 (thứ tự nét)

热… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 热

热 tiếng Trung là gì?

热 (rè) nghĩa là nóng (tính từ).

热 đọc thế nào?

热 đọc là rè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 热 thế nào?

Ví dụ: 今天很热。 (Jīntiān hěn rè.) nghĩa là: Hôm nay rất nóng.

热 thuộc cấp HSK mấy?

热 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.