复印 đọc là fùyìn, nghĩa là photocopy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
复印
fùyìn
photocopy
động từ
Ví dụ với 复印
请帮我复印这张纸。
Qǐng bāng wǒ fùyìn zhè zhāng zhǐ.
Làm ơn photocopy giúp tôi tờ giấy này.
Cách viết 复印 (thứ tự nét)
复… nét
印… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 复印
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 复 | fù | 夊 | 9 |
| 印 | yìn | 卩 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 复印
复印 tiếng Trung là gì?
复印 (fùyìn) nghĩa là photocopy (động từ).
复印 đọc thế nào?
复印 đọc là fùyìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 复印 thế nào?
Ví dụ: 请帮我复印这张纸。 (Qǐng bāng wǒ fùyìn zhè zhāng zhǐ.) nghĩa là: Làm ơn photocopy giúp tôi tờ giấy này.
复印 thuộc cấp HSK mấy?
复印 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet