房租 đọc là fángzū, nghĩa là tiền thuê nhà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
房租
fángzū
tiền thuê nhà
danh từ
Ví dụ với 房租
这个月的房租是三千块。
Zhège yuè de fángzū shì sān qiān kuài.
Tiền thuê nhà tháng này là ba nghìn tệ.
Lưu ý khi dùng
块 là cách nói thường ngày cho 元 (nhân dân tệ).
Cách viết 房租 (thứ tự nét)
房… nét
租… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 房租
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 房 | fáng | 户 | 8 |
| 租 | zū | 禾 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 房租
房租 tiếng Trung là gì?
房租 (fángzū) nghĩa là tiền thuê nhà (danh từ).
房租 đọc thế nào?
房租 đọc là fángzū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 房租 thế nào?
Ví dụ: 这个月的房租是三千块。 (Zhège yuè de fángzū shì sān qiān kuài.) nghĩa là: Tiền thuê nhà tháng này là ba nghìn tệ.
房租 thuộc cấp HSK mấy?
房租 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet