访问 đọc là fǎngwèn, nghĩa là thăm, thăm viếng; phỏng vấn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
访问
fǎngwèn
thăm, thăm viếng; phỏng vấn
động từ

Ví dụ với 访问

他明天要访问中国。
Tā míngtiān yào fǎngwèn Zhōngguó.
Ngày mai ông ấy sẽ thăm Trung Quốc.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho chuyến thăm chính thức, phỏng vấn, truy cập trang web (访问网站); thăm bạn bè thường nói 去看朋友.

Cách viết 访问 (thứ tự nét)

访… nét
问… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 访问

ChữPinyinBộ thủSố nét
访fǎng讠6
问wèn门6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 访问

访问 tiếng Trung là gì?

访问 (fǎngwèn) nghĩa là thăm, thăm viếng; phỏng vấn (động từ).

访问 đọc thế nào?

访问 đọc là fǎngwèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 访问 thế nào?

Ví dụ: 他明天要访问中国。 (Tā míngtiān yào fǎngwèn Zhōngguó.) nghĩa là: Ngày mai ông ấy sẽ thăm Trung Quốc.

访问 thuộc cấp HSK mấy?

访问 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet